Đá
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*l-taːʔ [1]/ [cg1] → (Việt trung đại - 1651) la đá, là đá [a] [b] chất rắn kết thành từng tảng, từng hòn; nước đông thành dạng rắn
- (Proto-Vietic) /*taʔ [1]/ [cg2] dùng chân tác động lực nhanh và mạnh để gây tổn thương hoặc hất văng ra xa
Chú thích
- ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của đá bằng chữ

𢌬 打 /l-ta/. - ^ Dạng chưa rút gọn la đá, là đá xuất hiện tương đối phổ biến trong các văn bản chữ Nôm từ thế kỉ 14 đến thế kỉ 18, ví dụ như:
鬪 㝵 𠫾 羅 𥒥 𤷱 [?]— Quốc âm thi tậpCơ Thạch Bác giống cực dữ song, làm máy là đá chước dùng bất nhân
Thạch Khối hòn là đá chồng— Chỉ Nam ngọc âm giải nghĩaVì hòm gỗ để bia la đá trong ấy,[…] tao cải tên mày là Phê rô nghĩa là la đá.— Các Thánh truyện, Girolamo Maioricamưa la đá nghĩa là mưa đá— Từ điển Việt-Bồ-La, Alexandre de Rhodes.Mấy hòn la đá đánh tan
Ngọc trong la đá mấy người biết hay— Thiên Nam ngữ lục
