Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mét”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|mètre|/mɛtʁ/}}[[File:LL-Q150 (fra)-Ltrlg-mètre.wav|20px]]|}} đơn vị đo khoảng cách tương đương với khoảng cách ánh sáng đi được trong chân không trong khoảng thời gian 1 ⁄ 299,792,458 giây
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|mètre|/mɛtʁ/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-Ltrlg-mètre.wav}}|}} đơn vị đo khoảng cách tương đương với khoảng cách ánh sáng đi được trong chân không trong khoảng thời gian 1 ⁄ 299,792,458 giây
{{gal|1|Standard Metre, Paris France, 36 rue Vaugirard, intalled March 26, 1791.jpg|Mét mẫu tại số 36 đường Vaugirard, Paris, Pháp, được lắp đặt ngày 26/3/1791}}
{{gal|1|Standard Metre, Paris France, 36 rue Vaugirard, intalled March 26, 1791.jpg|Mét mẫu tại số 36 đường Vaugirard, Paris, Pháp, được lắp đặt ngày 26/3/1791}}

Bản mới nhất lúc 00:08, ngày 4 tháng 5 năm 2025

  1. (Pháp) mètre(/mɛtʁ/) đơn vị đo khoảng cách tương đương với khoảng cách ánh sáng đi được trong chân không trong khoảng thời gian 1 ⁄ 299,792,458 giây
Mét mẫu tại số 36 đường Vaugirard, Paris, Pháp, được lắp đặt ngày 26/3/1791