Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bồ cào”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Nhập CSV
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán cổ|{{ruby|耙|ba}} {{nobr|/*[b]ˤra/}} + [[cào]]|}} dụng cụ có cán dài gắn vào một thanh ngang có nhiều lưỡi nhọn ngắn, dùng để san đất hoặc làm cỏ
# {{etym|Hán cổ|{{ruby|耙|ba}} {{nb|/*[b]ˤra/}} + [[cào]]|}} dụng cụ có cán dài gắn vào một thanh ngang có nhiều lưỡi nhọn ngắn, dùng để san đất hoặc làm cỏ
#: lược '''bồ cào'''
#: lược '''bồ cào'''
{{gal|1|Wooden rake.jpg|Bồ cào gỗ}}
{{gal|1|Wooden rake.jpg|Bồ cào gỗ}}
==Xem thêm==
{{xem thêm|bồ}}
* [[bồ]]

Bản mới nhất lúc 21:09, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (ba) /*[b]ˤra/ + cào dụng cụ có cán dài gắn vào một thanh ngang có nhiều lưỡi nhọn ngắn, dùng để san đất hoặc làm cỏ
    lược bồ cào
Bồ cào gỗ

Xem thêm