Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Diễu hành”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
n Thay thế văn bản – “(yue\-[^.]*\.)wav” thành “$1mp3”
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán trung|{{ruby|绕行|nhiễu hành}} {{nb|/ȵiᴇu{{s|H}}}} {{nb|ɦˠæŋ/}}|đi vòng quanh}}{{note|So sánh với {{w|quảng đông|{{nb|/jiu{{s|2}} hang{{s|4}}/}}}}{{pron|cnt-绕行.wav}}.}} đi thành hàng ngũ diễu qua trước lễ đài hoặc trên đường phố để biểu dương sức mạnh hoặc để biểu thị thái độ chính trị
# {{etym|hán trung|{{ruby|绕行|nhiễu hành}} {{nb|/ȵiᴇu{{s|H}}}} {{nb|ɦˠæŋ/}}|đi vòng quanh}}{{note|So sánh với {{w|quảng đông|{{nb|/jiu{{s|2}} hang{{s|4}}/}}}}{{pron|yue-绕行.mp3}}.}} đi thành hàng ngũ diễu qua trước lễ đài hoặc trên đường phố để biểu dương sức mạnh hoặc để biểu thị thái độ chính trị
#: đoàn quân '''diễu hành''' [[qua]] lễ đài
#: đoàn quân '''diễu hành''' [[qua]] lễ đài
#: những [[người]] biểu tình '''diễu hành''' khắp khu phố
#: những [[người]] biểu tình '''diễu hành''' khắp khu phố
{{gal|1|Quân đội diễu hành đại lễ.jpg|Diễu hành kỉ niệm 1000 năm Thăng Long - Hà Nội}}
{{gal|1|Quân đội diễu hành đại lễ.jpg|Diễu hành kỉ niệm 1000 năm Thăng Long - Hà Nội}}
{{notes}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 15:16, ngày 9 tháng 5 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (nhiễu)(hành) /ȵiᴇuH ɦˠæŋ/ ("đi vòng quanh") [a] &nbsp đi thành hàng ngũ diễu qua trước lễ đài hoặc trên đường phố để biểu dương sức mạnh hoặc để biểu thị thái độ chính trị
    đoàn quân diễu hành qua lễ đài
    những người biểu tình diễu hành khắp khu phố
Diễu hành kỉ niệm 1000 năm Thăng Long - Hà Nội

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Quảng Đông) /jiu2 hang4/.