Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Áy”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|餲|ái}} {{nb|/'aej{{s|H}}/}}|}} {{pn|nb}} {{cũ}} mùi hôi chua do thức ăn bị hỏng hoặc lên men; {{cũng|[[ê]]}}
# {{w|hán trung|{{ruby|餲|ái}} {{nb|/'aej{{s|H}}/}}|}} {{pn|nb}} {{cũ}} mùi hôi chua do thức ăn bị hỏng hoặc lên men; {{cũng|[[ê]]}}
#: hôi áy
#: [[hôi]] '''áy'''

Phiên bản lúc 15:28, ngày 17 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (ái) /'aejH/ (Nam Bộ) (cũ) mùi hôi chua do thức ăn bị hỏng hoặc lên men; (cũng) ê
    hôi áy