Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xông”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán cổ|{{ruby|衝|xung}} {{nb|/*tʰoŋ/}}|}} tiến mạnh và thẳng tới phía trước; mùi bốc lên mạnh, thường gây khó chịu; {{chuyển}} làm cho khói hoặc hơi nước bốc lên  
# {{etym|Hán cổ|{{ruby|衝|xung}} {{nb|/*tʰoŋ/}}|}} tiến mạnh và thẳng tới phía trước; mùi bốc lên mạnh, thường gây khó chịu; {{chuyển}} làm cho khói hoặc hơi nước bốc lên  
#: '''xông''' tới
#: '''xông''' tới
#: [[xông pha|'''xông''' pha]]
#: [[xông pha|'''xông''' pha]]

Phiên bản lúc 00:37, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (xung) /*tʰoŋ/ tiến mạnh và thẳng tới phía trước; mùi bốc lên mạnh, thường gây khó chịu; (nghĩa chuyển) làm cho khói hoặc hơi nước bốc lên
    xông tới
    xông pha
    mùi khai xông lên nồng nặc
    xông hơi
    thịt xông khói
    xông muỗi
Cá ngừ xông khói