Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đồi mồi”
Giao diện
Nhập CSV Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động |
Nhập CSV |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|quảng đông|{{ruby|玳瑁|đại mội}} {{nb|/doi{{s|6}} mui{{s|6}}/}}|}} loài rùa biển có danh pháp ''Eretmochelys imbricata'', có mỏ cong và sắc nhọn, rìa mai có dạng răng cưa, thường bị săn bắt để lấy mai làm đồ mĩ nghệ | # {{etym|quảng đông|{{ruby|玳瑁|đại mội}} {{nb|/doi{{s|6}} mui{{s|6}}/}}{{pron|cnt-玳瑁.wav}}|}} loài rùa biển có danh pháp ''Eretmochelys imbricata'', có mỏ cong và sắc nhọn, rìa mai có dạng răng cưa, thường bị săn bắt để lấy mai làm đồ mĩ nghệ | ||
#: lược '''đồi mồi''' | #: lược '''đồi mồi''' | ||
#: quạt '''đồi mồi''' | #: quạt '''đồi mồi''' | ||
{{gal|1|Eretmochelys-imbricata-Kélonia-2.JPG|Đồi mồi}} | {{gal|1|Eretmochelys-imbricata-Kélonia-2.JPG|Đồi mồi}} | ||
Phiên bản lúc 07:36, ngày 4 tháng 5 năm 2025
- (Quảng Đông)
玳 瑁 /doi6 mui6/Tập tin:Cnt-玳瑁.wav loài rùa biển có danh pháp Eretmochelys imbricata, có mỏ cong và sắc nhọn, rìa mai có dạng răng cưa, thường bị săn bắt để lấy mai làm đồ mĩ nghệ- lược đồi mồi
- quạt đồi mồi