Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bó”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{maybe|{{w|hán trung|{{ruby|把|bả}} {{nb|/pˠa{{s|X}}/}}}}}} → {{w|proto-vietic|/*pɔːʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/pɔː³/}}|{{w|Chứt|/pɑːʔ/}} (Arem)|{{w|Tho|/pæː³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/pɔː³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/pɔː/}}}}}} buộc những vật dài chặt lại với nhau bằng dây hoặc tấm mỏng | # {{maybe|{{w|hán trung|{{ruby|把|bả}} {{nb|/pˠa{{s|X}}/}}|}}}} → {{w|proto-vietic|/*pɔːʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/pɔː³/}}|{{w|Chứt|/pɑːʔ/}} (Arem)|{{w|Tho|/pæː³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/pɔː³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/pɔː/}}}}}} buộc những vật dài chặt lại với nhau bằng dây hoặc tấm mỏng | ||
#: '''bó''' củi | #: '''bó''' củi | ||
#: '''bó''' hoa | #: '''bó''' hoa | ||
| Dòng 6: | Dòng 6: | ||
{{gal|1|Man harvesting rice in Don Det, Laos.jpg|Bó lúa}} | {{gal|1|Man harvesting rice in Don Det, Laos.jpg|Bó lúa}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | |||
Phiên bản lúc 23:15, ngày 20 tháng 10 năm 2024
- (Hán trung cổ)
把 /pˠaX/[?][?] → (Proto-Vietic) /*pɔːʔ [1]/ [cg1] buộc những vật dài chặt lại với nhau bằng dây hoặc tấm mỏng- bó củi
- bó hoa
- băng bó
- quần áo bó

Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.