Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xài”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|quảng đông|{{ruby|使|sử}} {{nb|/sai{{s|2}}/}}|}} tiêu, dùng; {{cũng|sài}}
# {{etym|quảng đông|{{ruby|使|sử}} {{nb|/sai{{s|2}}/}}|}} tiêu, dùng; {{cũng|sài}}
#: tiêu '''xài'''
#: tiêu '''xài'''
#: '''xài''' tiền
#: '''xài''' tiền
#: '''xài''' hàng hiệu
#: '''xài''' hàng hiệu
#: đồ '''xài''' rất bền
#: đồ '''xài''' rất bền

Phiên bản lúc 00:36, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Quảng Đông) 使(sử) /sai2/ tiêu, dùng; (cũng) sài
    tiêu xài
    xài tiền
    xài hàng hiệu
    đồ xài rất bền