Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vuông”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|方|phương}} {{nobr|/pʉɐŋ/}}}} → {{w|việt trung|buông}}{{cog|{{list|{{w|btb|buông}}|{{w|chut|/vuoŋ/}}}}}} hình có 4 cạnh và 4 góc bằng nhau; góc 90°
# {{w|hán trung|{{ruby|方|phương}} {{nobr|/pʉɐŋ/}}}} → {{w|việt trung|ꞗuông, ꞗuâng}}{{cog|{{list|{{w|btb|buông}}|{{w|chut|/vuoŋ/}}}}}} hình có 4 cạnh và 4 góc bằng nhau; góc 90°
#: hình '''vuông''': chánh '''phương''' hình
#: hình '''vuông''': chánh '''phương''' hình
{{gal|1|Gres tiles.jpg|Gạch lát vuông}}
{{gal|1|Gres tiles.jpg|Gạch lát vuông}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 16:09, ngày 25 tháng 11 năm 2024

  1. (Hán trung cổ)
    (phương)
    /pʉɐŋ/
    (Việt trung đại) ꞗuông, ꞗuâng[cg1] hình có 4 cạnh và 4 góc bằng nhau; góc 90°
    hình vuông: chánh phương hình
Gạch lát vuông

Từ cùng gốc

  1. ^