Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bó”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{maybe|{{w|hán trung|{{ruby|把|bả}} {{nb|/pˠa{{s|X}}/}}}}}} → {{w|proto-vietic|/*pɔːʔ/|}}{{cog|{{w|Arem|{{nb|/pɑːˀ/}}}}}} buộc những vật dài chặt lại với nhau bằng dây hoặc tấm mỏng  
# {{maybe|{{w|hán trung|{{ruby|把|bả}} {{nb|/pˠa{{s|X}}/}}}}}} → {{w|proto-vietic|/*pɔːʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/pɔː³/}}|{{w|Chứt|/pɑːʔ/}} (Arem)|{{w|Tho|/pæː³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/pɔː³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/pɔː/}}}}}} buộc những vật dài chặt lại với nhau bằng dây hoặc tấm mỏng  
#: '''bó''' củi
#: '''bó''' củi
#: '''bó''' hoa
#: '''bó''' hoa

Phiên bản lúc 16:27, ngày 29 tháng 8 năm 2023

  1. (Hán trung cổ) (bả) /pˠaX/[?][?](Proto-Vietic) /*pɔːʔ/ [cg1] buộc những vật dài chặt lại với nhau bằng dây hoặc tấm mỏng
    củi
    hoa
    băng
    quần áo
Bó lúa

Từ cùng gốc

  1. ^