Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Muỗng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Proto-Tai|{{ownrebuild|/*ɓuaŋ/}}|}}{{cog|{{list{{w|Lao|{{rubyM|ບ່ວງ|/būang/}}|}}|{{w|Isan|{{rubyM|บ่วง|/buang/}}|}}|{{w|Thái Nam|{{rubyM|ꪚ꪿ꪺꪉ|buang}}}}}}}} {{pn|nb}} dụng cụ có một cái cán nối liền với một phần trũng, dùng để múc thức ăn
# {{etym|Proto-Tai|{{ownrebuild|/*ɓuaŋ/}}|}}{{cog|{{list|{{w|Lao|{{rubyM|ບ່ວງ|/būang/}}|}}|{{w|Isan|{{rubyM|บ่วง|/buang/}}|}}|{{w|Thái Nam|{{rubyM|ꪚ꪿ꪺꪉ|buang}}}}}}}} {{pn|nb}} dụng cụ có một cái cán nối liền với một phần trũng, dùng để múc thức ăn
#: '''muỗng''' [[canh]]
#: '''muỗng''' [[canh]]
#: xúc '''muỗng''' [[cơm]]
#: xúc '''muỗng''' [[cơm]]

Phiên bản lúc 22:14, ngày 30 tháng 7 năm 2025

  1. (Proto-Tai) /*ɓuaŋ/[?][?] [cg1] (Nam Bộ) dụng cụ có một cái cán nối liền với một phần trũng, dùng để múc thức ăn
    muỗng canh
    xúc muỗng cơm
    húp vài muỗng
Bộ muỗng ăn

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Lào) ບ່ວງ(/būang/)
      • (Isan) บ่วง(/buang/)
      • (Thái Nam) ꪚ꪿ꪺꪉ(buang)