Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đắn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{maybe|{{etym|Hán cổ|{{ruby|端|đoan}} {{nb|/*toːnʔ/}}|cầm ngang trên tay, đứng thẳng}}}} cân nhắc, suy tính thiệt hơn; đứng thẳng
# {{maybe|{{etym|Hán cổ|{{ruby|端|đoan}} {{nb|/*toːnʔ/}}|cầm ngang trên tay, đứng thẳng}}}} cân nhắc, suy tính thiệt hơn; đứng thẳng
#: đắn đo
#: '''đắn''' [[đo]]
#: đứng đắn
#: [[đứng]] '''đắn'''

Bản mới nhất lúc 17:25, ngày 27 tháng 10 năm 2026

  1. (Hán thượng cổ) 端(đoan) /*toːnʔ/ ("cầm ngang trên tay, đứng thẳng")[?][?] cân nhắc, suy tính thiệt hơn; đứng thẳng
    đắn đo
    đứng đắn