Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bây”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*piʔ/}}{{cog|{{list|{{w|Khasi|phi}}|{{w|Pacoh|ipe}}}}}} chỉ người đối diện, có vai vế ngang bằng hoặc thấp hơn; ''cũng'' '''bay'''
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*piʔ/}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|បា|/baa/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|ဗှ်ေ|/pèh/}}}}|{{w|Khasi|phi}}|{{w|Pacoh|ipe}}|{{w|Ngeq|/mpɛː/}}|{{w|Ta'Oi|/ʔipɛɛ/}}|{{w|Katu|/noːʔ pɛː/}}|{{w|Laven|/pɛː/}}|{{w|O'du|/biː/}}}}}} chỉ người đối diện, có vai vế ngang bằng hoặc thấp hơn; ''cũng'' '''bay'''
#: '''Bây''' không [[nói]] [[tau]] [[cũng]] [[biết]]
#: '''bây''' không [[nói]] [[tau]] [[cũng]] [[biết]]
#: tụi '''bây'''
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 07:43, ngày 27 tháng 9 năm 2023

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*piʔ/[cg1] chỉ người đối diện, có vai vế ngang bằng hoặc thấp hơn; cũng bay
    bây không nói tau cũng biết
    tụi bây

Từ cùng gốc

  1. ^