Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ngây”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 2: Dòng 2:
#: '''ngây''' [[thơ]]
#: '''ngây''' [[thơ]]
#: giả '''ngây''' giả ngốc
#: giả '''ngây''' giả ngốc
#: '''ngây''' người
#: '''ngây''' [[người]]
#: '''ngây''' vì tình
#: '''ngây''' [[]] tình

Phiên bản lúc 10:55, ngày 30 tháng 9 năm 2023

  1. (Hán thượng cổ)
    (ngai)
    /*ŋɯː/
    dại, khờ khạo; đờ đẫn, thừ mặt
    ngây thơ
    giả ngây giả ngốc
    ngây người
    ngây tình