Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhép”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 3: Dòng 3:
#: '''nhép''' [[miệng]]
#: '''nhép''' [[miệng]]
#{{w|Pháp|trèfle|cỏ ba lá}} bài chất nhép ♣; ''(cũng)'' [[tép]]
#{{w|Pháp|trèfle|cỏ ba lá}} bài chất nhép ♣; ''(cũng)'' [[tép]]
{{gal|1|Danish pattern cards - Suit of Clubs - IMG 7753.jpg|Chất tép}}
{{gal|1|Ace of clubs.svg|Lá bài át nhép}}

Phiên bản lúc 09:31, ngày 26 tháng 2 năm 2024

  1. (Hán thượng cổ) (nhiếp) /*ʔnjeb/ cử động hai môi
    hát nhép
    nhép miệng
  2. (Pháp) trèfle ("cỏ ba lá") bài chất nhép ♣; (cũng) tép
Lá bài át nhép