Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Pho”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
CSV import
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 2: Dòng 2:
#: '''pho''' sách quý
#: '''pho''' sách quý
#: '''pho''' truyện cổ tích
#: '''pho''' truyện cổ tích
# {{w|Anh|Oxford|}} vải dệt chữ thập, có một mặt bóng, sợi vải dày và khít, thường dùng để may lễ phục trang trọng
#: [[vải]] '''pho'''
#: áo '''pho''' chéo
{{gal|1|Oxford cloth.jpg|Vải pho}}

Phiên bản lúc 11:25, ngày 8 tháng 4 năm 2024

  1. (Hán) (phó) ("cặp, bộ") (lượng từ) bộ (sách, truyện,…)
    pho sách quý
    pho truyện cổ tích
  2. (Anh) Oxford vải dệt chữ thập, có một mặt bóng, sợi vải dày và khít, thường dùng để may lễ phục trang trọng
    vải pho
    áo pho chéo
Vải pho