Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mát”
Giao diện
imported>Admin Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|Pháp|masse}} dây trung tính, dây mát{{note|Có thể các từ "dây nguội", "dây nóng" có nguồn gốc từ "dây mát".}}; người có vấn đề thần kinh{{note|"Chạm mát", "mát dây" là hiện tượng rò rỉ điện ra khu vực trung tính của thiết bị điện như vỏ kim loại, dẫn đến chập, cháy hoặc hoạt động không bình thường. Từ hiện tượng "chạm mát" sinh ra nghĩa lóng chỉ người có vấn đề về tâm thần.}} | # {{w|Pháp|masse}} dây trung tính, dây mát{{note|Có thể các từ "dây nguội", "dây nóng" có nguồn gốc từ "dây mát".}}; người có vấn đề thần kinh{{note|"Chạm mát", "mát dây" là hiện tượng rò rỉ điện ra khu vực trung tính của thiết bị điện như vỏ kim loại, dẫn đến chập, cháy hoặc hoạt động không bình thường. Từ hiện tượng "chạm mát" sinh ra nghĩa lóng chỉ người có vấn đề về tâm thần.}} | ||
#: đấu dây '''mát''' | #: đấu dây '''mát''' | ||
#: | #: thằng '''mát''' dây | ||
#: | #: nó bị [[hơi]] '''mát mát''' | ||
{{gal|1|Shielded wire 4F.jpg|Dây điện 4 lõi, dây mát có thể là dây màu đen hoặc xanh tùy quy định mỗi nước}} | {{gal|1|Shielded wire 4F.jpg|Dây điện 4 lõi, dây mát có thể là dây màu đen hoặc xanh tùy quy định mỗi nước}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
Phiên bản lúc 18:43, ngày 12 tháng 4 năm 2024
- (Pháp) masse dây trung tính, dây mát [a]; người có vấn đề thần kinh [b]
- đấu dây mát
- thằng mát dây
- nó bị hơi mát mát

Chú thích
- ^ Có thể các từ "dây nguội", "dây nóng" có nguồn gốc từ "dây mát".
- ^ "Chạm mát", "mát dây" là hiện tượng rò rỉ điện ra khu vực trung tính của thiết bị điện như vỏ kim loại, dẫn đến chập, cháy hoặc hoạt động không bình thường. Từ hiện tượng "chạm mát" sinh ra nghĩa lóng chỉ người có vấn đề về tâm thần.