Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xúi quẩy”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|quảng đông|{{ruby|衰鬼|suy quỷ}} {{nb|/seoi{{s|1}} gwai{{s|2}}/}}|người không may, người đáng ghét}} rủi ro, không may mắn
# {{w|quảng đông|{{ruby|衰鬼|suy quỷ}} {{nb|/seoi{{s|1}} gwai{{s|2}}/}}|người không may, người đáng ghét}} rủi ro, không may mắn
#: chuyện '''xúi quẩy'''
#: [[chuyện]] '''xúi quẩy'''
#: thằng '''xúi quẩy'''
#: thằng '''xúi quẩy'''

Phiên bản lúc 17:24, ngày 15 tháng 4 năm 2024

  1. (Quảng Đông) (suy)(quỷ) /seoi1 gwai2/ ("người không may, người đáng ghét") rủi ro, không may mắn
    chuyện xúi quẩy
    thằng xúi quẩy