Bước tới nội dung

Xúi quẩy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Quảng Đông) 衰(suy)鬼(quỷ) /seoi1 gwai2/ ("người không may, người đáng ghét") rủi ro, không may mắn
    chuyện xúi quẩy
    thằng xúi quẩy