Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xu xi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|souci|}}{{note|Tên tiếng Việt của loài cây này là '''cúc tâm tư''', được {{taotu|dịch sao phỏng}} từ tên tiếng Pháp '''souci''', có nghĩa là "lo lắng".}} loài cây hoa có danh pháp ''Calendula officinalis'', thuộc họ Cúc, hoa có màu vàng cam
# {{w|pháp|souci|}}{{note|Tên tiếng Việt của loài cây này là '''cúc tâm tư''', được {{taotu|dịch sao phỏng}} từ tên tiếng Pháp '''souci''', có nghĩa là "lo lắng".}} loài cây hoa có danh pháp ''Calendula officinalis'', thuộc họ Cúc, hoa có màu vàng cam
#: hoa xu xi
#: hoa '''xu xi'''
#: cúc xu xi
#: [[cúc]] '''xu xi'''
{{gal|1|Ringelblume (Calendula officinalis) Blüte focus stack-20220623-RM-174041.jpg|Hoa xu xi}}
{{gal|1|Ringelblume (Calendula officinalis) Blüte focus stack-20220623-RM-174041.jpg|Hoa xu xi}}
{{notes}}
{{notes}}

Phiên bản lúc 02:48, ngày 4 tháng 8 năm 2024

  1. (Pháp) souci [a] &nbsp loài cây hoa có danh pháp Calendula officinalis, thuộc họ Cúc, hoa có màu vàng cam
    hoa xu xi
    cúc xu xi
Hoa xu xi

Chú thích

  1. ^ Tên tiếng Việt của loài cây này là cúc tâm tư, được dịch sao phỏng từ tên tiếng Pháp souci, có nghĩa là "lo lắng".