Bước tới nội dung

Diễu hành

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:57, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán trung cổ) (nhiễu)(hành) /ȵiᴇuH ɦˠæŋ/ ("đi vòng quanh") [a] &nbsp đi thành hàng ngũ diễu qua trước lễ đài hoặc trên đường phố để biểu dương sức mạnh hoặc để biểu thị thái độ chính trị
    đoàn quân diễu hành qua lễ đài
    những người biểu tình diễu hành khắp khu phố
Diễu hành kỉ niệm 1000 năm Thăng Long - Hà Nội

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Quảng Đông) /jiu2 hang4/.