Bước tới nội dung

Hạm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:20, ngày 15 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (hàm) ("hổ trắng") con hổ lớn
    ăn như hạm
Con hạm