Bước tới nội dung

Xóc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:50, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) choc(/t͡ʃɒk/) chấn động khi di chuyển bằng phương tiện
    xóc lộn ruột
    đường xóc
Giảm xóc xe máy

Xem thêm