Bước tới nội dung

Trả đũa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:00, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. trả + nủa trả miếng, chống lại một cách đích đáng những việc xúc phạm đến mình
    đánh trả đũa
    hành động trả đũa