Diễu hành
Giao diện
- (Hán trung cổ)
绕 行 /ȵiᴇuH ɦˠæŋ/ ("đi vòng quanh") [a] đi thành hàng ngũ diễu qua trước lễ đài hoặc trên đường phố để biểu dương sức mạnh hoặc để biểu thị thái độ chính trị

Chú thích
- ^ So sánh với (Quảng Đông) /jiu2 hang4/Tập tin:Yue-绕行.wav.