Bước tới nội dung

Bê rê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:05, ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) béret mũ vải không vành, mũ nồi
    đầu đội bê rê
    bê rê
Mũ beret xanh da trời của lực lượng Gìn giữ hòa bình Liên Hợp Quốc