Bước tới nội dung

Tần ô

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:49, ngày 9 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Phúc Kiến) (đồng)(hao) /tâng-o/ rau cải cúc, loài rau có danh pháp Glebionis coronaria; (cũng) đồng cao, hồng hao, bồng hao
    hoa tần ô vàng
    rau tần ô
Rau tần ô