Vuông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:09, ngày 25 tháng 11 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ)
    (phương)
    /pʉɐŋ/
    (Việt trung đại) ꞗuông, ꞗuâng[cg1] hình có 4 cạnh và 4 góc bằng nhau; góc 90°
    hình vuông: chánh phương hình
Gạch lát vuông

Từ cùng gốc

  1. ^