Ngây

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:14, ngày 18 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ)
    (ngai)
    /*ŋɯː/
    [?][?] dại, khờ khạo; đờ đẫn, thừ mặt
    ngây thơ
    giả ngây giả ngốc
    ngây người
    ngây tình