Bước tới nội dung

Lõng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 02:47, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (lũng) /ljowngX/ ("lối nhỏ giữa đồng") lối đi của hươu nai trong rừng
    đón lõng
    đặt bẫy lõng
    lạc lõng
Lõng trong rừng