Bước tới nội dung

Xài

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:36, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Quảng Đông) 使(sử) /sai2/ tiêu, dùng; (cũng) sài
    tiêu xài
    xài tiền
    xài hàng hiệu
    đồ xài rất bền