Bước tới nội dung

Giuộc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:37, ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (thược) /d͡ʑɨɐk̚/ (cũ) gáo nhỏ có cán dài để đong chất lỏng
    một giuộc nước mắm
    giuộc đong dầu
    mua sáu giuộc rượu
Giuộc múc nước