Bớt
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*pǝːc [1]/ [cg1] làm cho giảm đi; để lại một phần, dành ra một phần
- ăn bớt
- bỏ bớt
- bớt lời
- bớt giận
- thêm bớt
- cò kè bớt một thêm hai
- bớt chút thời gian
- bớt lại ít gạo
- bà mua nhiều dầu thế, bớt cho tôi nửa lít
- (e) Anh ("
birthmark ")[?][?] [a] vết tím hoặc đỏ ở ngoài da, có từ lúc mới sinh- vết bớt
- có bớt trên lưng

Chú thích
- ^ Từ bớt là một từ tương đối mới, không có dạng chữ Nôm, do đó có khả năng là mượn trong thời Mỹ.
Nguồn tham khảo
- ^ Chưa rõ.