Bước tới nội dung

Đắn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:51, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) 端(đoan) /*toːnʔ/ ("cầm ngang trên tay, đứng thẳng")[?][?] cân nhắc, suy tính thiệt hơn; đứng thẳng
    đắn đo
    đứng đắn