Dần
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*lʔun [1] ~ *lʔuun [1] ~ *lʔuən [1] ~ *lʔən [1]/ ("mềm") [cg1] dùng vật nặng đập nhẹ và đều để thịt mềm ra trước khi nấu; (nghĩa chuyển) đánh thật đau
- chày dần thịt
- dần miếng bít tết
- dần ức gà trước khi rán
- dần cho một trận nhừ tử
- đau như dần
- bị dần hội đồng
