Bước tới nội dung
Bảng chọn chính
Bảng chọn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Ủng hộ TNTV
Gợi ý thêm mục từ
Đăng kí quản trị viên
Hỗ trợ chi phí
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Từ cùng gốc
2
Nguồn tham khảo
Đóng mở mục lục
Dần
Trang
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải về bản in
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ Từ nguyên Tiếng Việt
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*lʔun
[1]
~ *lʔuun
[1]
~ *lʔuən
[1]
~ *lʔən
[1]
/
("mềm")
[cg1]
dùng vật nặng đập nhẹ và đều để thịt mềm ra trước khi nấu;
(nghĩa chuyển)
đánh thật đau
chày
dần
thịt
dần
miếng
bít
tết
dần
ức
gà
trước
khi
rán
dần
cho
một
trận nhừ tử
đau
như
dần
bị
dần
hội
đồng
Búa dần thịt
Từ cùng gốc
^
(
Bắc Trung Bộ
)
đần
(
Khmer
)
ទន់
(
/tʊən/
)
("mềm")
(
Môn
)
/dɑn/
("mềm")
(
Brâu
)
/dɑn/
("mềm")
(
Jru'
)
/ʔdan/
("mềm")
(Oi)
/ten/
("mềm")
(Sapuan)
/den/
("mềm")
(Su')
/deːn/
("mềm")
Nguồn tham khảo
^
a
b
c
d
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
Thể loại
:
Nam Á nguyên thủy
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
Dần
Thêm đề tài