Bước tới nội dung

Cu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:51, ngày 7 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*t-kuː/ [cg1] các loài chim thuộc họ Columbidae mà không phải bồ câu; (nghĩa chuyển) chỉ dương vật nam giới dựa trên sự tương đồng về hình dạng
    chim cu
    cu gáy
    thằng cu
Chim cu gáy

Từ cùng gốc

  1. ^

Xem thêm