Bước tới nội dung

Cà nhắc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:58, ngày 17 tháng 3 năm 2023 của imported>Admin (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Khmer) ឃ្ញើច(/kɲəəc/) ("giật cục") dáng đi bước cao bước thấp, tập tễnh do một chân không hoạt động được bình thường; làm cầm chừng, từng chút một
    đi cà nhắc
    ăn cà nhắc mãi không xong bát cơm