Thửa
Giao diện
- (Hán trung cổ)
所 /ʃɨʌX/ (cũ) trợ từ để chỉ cái gì thuộc về của ai, hoặc thay thế cho người hay việc được nhắc tới trước đó- yêu thửa người thân = yêu người thân của mình
- thửa công đức ấy ai bằng = những công đức kể trên không ai bằng