Bước tới nội dung

Roi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:53, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*p-rɔːj/ [cg1] que nhỏ và dài bằng vật liệu cứng dùng để đánh; dây dài làm từ da hoặc sợi bện vào để đánh
    roi mây
    quất cho mấy roi
    múa roi đi quyền
  2. : roi da
    roi thúc ngựa
  • Roi mây để đánh phạm nhân tại Malaysia
  • Roi da

Từ cùng gốc

  1. ^