Bước tới nội dung

Thuồng luồng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:02, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. {{w|hán trung|(giao)(long) /kˠau lɨoŋ/(Proto-Vietic) /*k-long ~ *tʰ-long/ (cũ) cá sấu; (cũ) giải (rùa mai mềm) khổng lồ; loài thủy quái lớn, hình dáng như con rắn có bốn chân, đầu có mào, hay làm hại người
    con thuồng luồng
    tục thờ thuồng luồng
    bản Thuồng Luồng
Thuồng luồng trong văn hóa Nhật Bản