Thuồng luồng
Giao diện
- {{w|hán trung|
蛟 龍 /kˠau lɨoŋ/ → (Proto-Vietic) /*k-long ~ *tʰ-long/ (cũ) cá sấu; (cũ) giải (rùa mai mềm) khổng lồ; loài thủy quái lớn, hình dáng như con rắn có bốn chân, đầu có mào, hay làm hại người- con thuồng luồng
- tục thờ thuồng luồng
- bản Thuồng Luồng
