Bước tới nội dung

Đội

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:39, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (đái) /tojH/(Proto-Vietic) /*doːjʔ/ [cg1] mang trên đầu; (nghĩa chuyển) đỡ và nâng lên bằng đầu; (nghĩa chuyển) đứng cuối (các vị trí khác đứng trên đầu mình); (nghĩa chuyển) nâng cao hơn so với ban đầu
    đội nón
    ca-lô đội lệch
    đội khăn vấn
    không đội trời chung
    đội ơn
    đội thúng gạo
    đội nắp hầm chui lên
    đội sổ
    đội bảng
    đội giá
    đội nhau lên mây
  • Đội mũ bảo hiểm
  • Đội mẹt bánh tráng nướng

Từ cùng gốc

  1. ^