Bước tới nội dung

Kíp lê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:59, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) criblé ("sàng lọc") than đã qua sàng lọc để loại bỏ vụn và cám, có chất lượng tốt
    than kíp lê
    tạo hình than kíp lê
    khối than kíp lê khổng lồ
    vận chuyển kíp lê lậu
Than kíp lê