Kíp lê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp)
    criblé criblé
    (/kʀi.ble/)
    ("sàng lọc") than đã qua sàng lọc để loại bỏ vụn và cám, có chất lượng tốt
    than kíp lê
    tạo hình than kíp lê
    khối than kíp lê khổng lồ
    vận chuyển kíp lê lậu
Than kíp lê