Nó
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*nɔʔ ~ *nɔh/ ("này, kia") [cg1] đại từ ngôi thứ ba số ít, chỉ người có vai vế, thứ bậc thấp hơn hoặc để tỏ vẻ coi thường; đại từ ngôi thứ ba số ít, chỉ vật vừa được nhắc đến; đại từ chỉ sự vật không rõ ràng, không cụ thể, thêm vào để tăng tính uyển chuyển cho câu nói
- chúng nó
- cháu nó ngoan lắm
- lạ gì nó
- chính nó
- nó lú có chú nó khôn
- cái ghế này nó gãy rồi
- cái áo kia nó bị rách
- thêm mắm ăn cho nó ngon
- kể câu chuyện cho nó vui
- hát nó hay làm sao