Bước tới nội dung

Tru

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:51, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*luʔ/ [cg1] kêu rú lên thành tiếng vang to và dài
    chó sói tru
    tiếng tru dưới trăng
    tru tréo
    khóc tru lên
  2. xem trâu
Chó sói tru

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) លូ(/lùː/)
      • (Ba Na) /kəlū/
      • (Stiêng) /mbluː/ (Biat)
      • (Bru) /luː/
      • (Khơ Mú) /luː/ (Cuang)
      • (Kui) /luː/
      • (Khasi) jláw, jlew
      • (Nyah Kur) /lùu/
      • (Chong) /lûː/ (Kasong)
      • (Chong) /krùː/ (Samre)