Bước tới nội dung

Gom

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:09, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kom ~ *koom/ ("tập hợp") [cg1] tập trung lại một chỗ; (nghĩa chuyển) đưa phần của mình vào cuộc đánh bạc
    gom góp
    thu gom
    gom tiền
    gom lúa
    gom rơm
    gom quân
    máy gom bụi
    gom mấy trăm vào sới
    đánh tổ tôm cò con, cũng phải gom năm trăm đồng

Từ cùng gốc

  1. ^