Pa tê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:03, ngày 14 tháng 5 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) pâté món ăn làm từ thịt và gan xay nhuyễn; (cũng) ba tê
    pa tê gan
Pa tê phết bánh mì