Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Trấu
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 11:06, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*k-luːʔ/
[cg1]
lớp vỏ cứng màu vàng bên ngoài hạt thóc;
(cũng)
(Bắc Trung Bộ)
trú
vỏ trấu
trấu ủ phân
lấy trấu rấm bếp
bôi tro trét trấu
nhiều như trấu
Vỏ trấu
Đãi trấu
Từ cùng gốc
^
(
Thổ
)
/kluː⁴/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/ʐuː⁴/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/klowklow/
(Ly Hà)
(
Tày Poọng
)
/koklow/
(Toum)